
|
STT |
Thông tin địa chỉ |
Thông tin địa chỉ từ ngày 01/07/2025 |
|
I |
Hội Sở chính |
|
|
|
Tòa nhà số 75 Trần Hưng Đạo, Phường Trần Hưng Đạo, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội |
Tòa nhà số 75 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội |
|
II |
Chi nhánh Sở Giao dịch |
|
|
1 |
Trụ sở Chi nhánh |
|
|
|
Tầng 1+2 tòa nhà 319 Tower, số 63 Lê Văn Lương, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội |
Tầng 1+2 tòa nhà 319 Tower, số 63 Lê Văn Lương, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội |
|
2 |
Các Phòng Giao dịch |
|
|
2.1 |
Phòng Giao dịch Yết Kiêu |
Phòng Giao dịch Yết Kiêu |
|
2.2 |
Phòng Giao dịch Hai Bà Trưng |
Phòng Giao dịch Hai Bà Trưng |
|
2.3 |
Phòng Giao dịch Tây Sơn |
Phòng Giao dịch Tây Sơn Số 106 Tôn Đức Thắng, Phường Ô Chợ Dừa, Thành phố Hà Nội |
|
2.4 |
Phòng Giao dịch Hoàn Kiếm |
Phòng Giao dịch Hoàn Kiếm Số 23 Hàng Vôi, Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội |
|
2.5 |
Phòng Giao dịch Cầu Giấy |
Phòng Giao dịch Cầu Giấy Căn 101+202 lô A2-DN1 nhà CC5 tầng, khu đô thị Nghĩa Đô - Dịch Vọng, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội (Số 146 Nguyễn Khánh Toàn, Phường Nghĩa Đô, Thành Phố Hà Nội) |
|
III |
Chi nhánh Hải Phòng |
|
|
1 |
Trụ sở Chi nhánh |
|
|
|
Tầng 1+2+3 tòa nhà 7 tầng, số 23 Minh Khai, Phường Hoàng Văn Thụ, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng |
Tầng 1+2+3 tòa nhà 7 tầng, số 23 Minh Khai, Phường Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng |
|
2 |
Các Phòng Giao dịch |
|
|
|
Phòng Giao dịch Lê Chân |
Phòng Giao dịch Lê Chân |
|
IV |
Chi nhánh Đà Nẵng |
|
|
1 |
Trụ sở Chi nhánh |
|
|
|
Số 124-126-128 Nguyễn Văn Linh, Phường Phước Ninh, Quận Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng |
Số 124-126-128 Nguyễn Văn Linh, Phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng |
|
2 |
Các Phòng Giao dịch |
|
|
2.1 |
Phòng Giao dịch Hải Châu |
Phòng Giao dịch Hải Châu Số 35 A - B - C Núi Thành, Phường Hòa Cường, Thành phố Đà Nẵng |
|
2.2 |
Phòng Giao dịch Thanh Khê |
Phòng Giao dịch Thanh Khê |
|
V |
Chi nhánh Khánh Hòa |
|
|
1 |
Trụ sở Chi nhánh |
|
|
|
Số 159 Thống Nhất, Phường Vạn Thạnh, Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
Số 159 Thống Nhất, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
|
VI |
Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
1 |
Trụ sở Chi nhánh |
|
|
|
Tầng Trệt, Tầng M, Tầng 1 Cao Ốc Văn Phòng Saigon Prime, Số 107-109-111 Đường Nguyễn Đình Chiểu, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh |
Tầng Trệt, Tầng M, Tầng 1 Cao Ốc Văn Phòng Saigon Prime, Số 107-109-111 Đường Nguyễn Đình Chiểu, Phường Xuân Hoà, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
2 |
Các Phòng Giao dịch |
|
|
2.1 |
Phòng Giao dịch Bến Thành |
Phòng Giao dịch Bến Thành Số 16 Phó Đức Chính, Phường Nguyễn Thái Bình, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
2.2 |
Phòng Giao dịch Phú Nhuận |
Phòng Giao dịch Phú Nhuận |
|
VII |
Chi nhánh Vũng Tàu |
|
|
1 |
Trụ sở Chi nhánh |
|
|
|
Số 147 Nguyễn Thái Học, Phường 7, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
Số 147 Nguyễn Thái Học, Phường Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
2 |
Các Phòng Giao dịch |
|
|
2.1 |
Phòng Giao dịch Trần Hưng Đạo |
Phòng Giao dịch Trần Hưng Đạo Số 30 Đồ Chiểu, Phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
2.2 |
Phòng Giao dịch Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Phòng Giao dịch Nam Kỳ Khởi Nghĩa Số 174 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
2.3 |
Phòng Giao dịch Trương Công Định |
Phòng Giao dịch Trương Công Định Số 639-641 Trương Công Định, Phường Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
2.4 |
Phòng Giao dịch Thanh Niên |
Phòng Giao dịch Thanh Niên D1-2/26 Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
STT |
Thông tin địa chỉ |
Thông tin địa chỉ |
|
I |
Tại địa bàn Thành phố Hà Nội |
|
|
I.1 |
ATM Trần Hưng Đạo |
ATM Trần Hưng Đạo Tòa nhà số 75 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội |
|
I.2 |
ATM Lê Văn Lương |
ATM Lê Văn Lương Tầng 1+2 tòa nhà 319 Tower, số 63 Lê Văn Lương, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội |
|
I.3 |
ATM Nguyễn Khánh Toàn |
ATM Nguyễn Khánh Toàn Căn 101+202 lô A2-DN1 nhà CC5 tầng, khu đô thị Nghĩa Đô - Dịch Vọng, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội (Số 148 Nguyễn Khánh Toàn, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội) |
|
II |
Tại địa bàn Thành phố Hải Phòng |
|
|
II.1 |
ATM Minh Khai |
ATM Minh Khai Số 23 Minh Khai, Phường Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng |
|
II.2 |
ATM Lê Chân |
ATM Lê Chân Số 295 Đường Tô Hiệu, Phường Lê Chân, Thành Phố Hải Phòng |
|
III |
Tại địa bàn Thành phố Đà Nẵng |
|
|
III.1 |
ATM Nguyễn Văn Linh |
ATM Nguyễn Văn Linh Số 124-126-128 Nguyễn Văn Linh, Phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng |
|
III.2 |
ATM Núi Thành |
ATM Núi Thành Số 35 A - B - C Núi Thành, Phường Hòa Cường, Thành phố Đà Nẵng |
|
III.3 |
ATM Điện Biên Phủ |
ATM Điện Biên Phủ Số 301-303 Đường Điện Biên Phủ, Phường Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng |
|
III.4 |
ATM Khu Công nghiệp An Đồn |
ATM Khu Công nghiệp An Đồn Khu Công nghiệp An Đồn, số 593 Ngô Quyền, Phường An Hải, Thành phố Đà Nẵng |
|
IV |
Tại địa bàn tỉnh Khánh Hòa |
|
|
IV.1 |
ATM Thống Nhất |
ATM Thống Nhất Số 159 Thống Nhất, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
|
IV.2 |
ATM Công viên Phù Đồng |
ATM Công viên Phù Đồng Công viên Phù Đổng, Đường Trần Phú, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
|
IV.3 |
ATM Mường Thanh Viễn Triều |
ATM Mường Thanh Viễn Triều Số 3-5 Phạm Văn Đồng, Phường Bắc Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
|
IV.4 |
ATM Lê Thánh Tôn |
ATM Lê Thánh Tôn Số 50 Lê Thánh Tôn, Phường Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa |
|
V |
Tại địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh |
|
|
V.1 |
ATM Nguyễn Đình Chiểu |
ATM Nguyễn Đình Chiểu Tầng Trệt, Tầng M, Tầng 1 Cao Ốc Văn Phòng Saigon Prime, Số 107-109-111 Đường Nguyễn Đình Chiểu, Phường Xuân Hoà, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
V.2 |
ATM Phó Đức Chính |
ATM Phó Đức Chính Số 16 Phó Đức Chính, Phường Nguyễn Thái Bình, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
V.3 |
ATM Phan Đăng Lưu |
ATM Phan Đăng Lưu Số 81 Phan Đăng Lưu, Phường Cầu Kiệu, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
V.4 |
ATM Nguyễn Thái Học |
ATM Nguyễn Thái Học Số 147 Nguyễn Thái Học, Phường Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
V.5 |
ATM Đồ Chiểu |
ATM Đồ Chiểu |
|
V.6 |
ATM Khu nhà 5 tầng |
ATM Khu nhà 5 tầng Số 2 Nguyễn Thái Học, Phường Tam Thắng, Thành phố Hồ Chí Minh |
|
V.7 |
ATM Vietso Petro |
ATM Vietso Petro Số 105 Lê Lợi, Phường Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh |

